Cơ Khí Sản Xuất Inox Phạm Nguyên
Địa chỉ: 57B An Phú Đông 09 P.An Phú Đông, Q.12, TP.HCM

Thành phần inox 316 cụ thể và những đặc điểm của sản phẩm

Thành phần inox 316 bao gồm chất gì với tỷ lệ bao nhiêu được rất nhiều người quan tâm tìm hiểu. Bởi đây là chất liệu được sử dụng trong rất nhiều trong các lĩnh vực công nghiệp khác nhau. Cùng Inox Phạm Nguyên tìm hiểu chi tiết về inox 316 và những đặc điểm nổi bật của chất liệu này. 

Thành phần inox 316 bao gồm thành phần gì? 

Đây là loại thép không gỉ thuộc dòng Austenit vô cùng nổi bật hiện nay. Thành phần inox 316 bao gồm khoảng 17% crom, 12.5% niken và 2% molypden. Nhờ có bổ sung molypden và hàm lượng niken cao, inox 316 có khả năng chống ăn mòn vượt trội trong các môi trường khắc nghiệt hơn so với inox 304. 

Inox 316 sở hữu thành phần vô cùng nổi trội với đặc tính khá tốt
Inox 316 sở hữu thành phần vô cùng nổi trội với đặc tính khá tốt

Đây là loại thép không gỉ tiêu chuẩn với khả năng chống lại vết rỗ và ăn mòn kẽ hở trong môi trường chứa clorua. Inox 316 cũng nổi bật bởi dễ gia công nên được sử dụng trong nhiều lĩnh vực như kiến trúc, công nghiệp và giao thông vận tải. Do đó ứng dụng của vật liệu này trong cuộc sống là khá lớn.

Những vật dụng dễ thấy nhất của chất liệu này trên thị trường phải kể đến như tấm inox 316, cuộn inox 316, ống inox 316, dây đai inox 316, dây rút inox 316, lưới inox 316, thanh la inox 316. 

Inox 316 được phân thành phần nào? 

Inox 316 có một số loại khác nhau như inox 316L, 316H và 316Ti với khả năng chống ăn mòn tương tự nhau. Inox 316L là phiên bản có hàm lượng carbon thấp, được sử dụng phổ biến vì khả năng chống ăn mòn tại các mối hàn hiệu quả. Inox 316H được sử dụng trong môi trường có nhiệt độ cao. 

Inox 316

Thành phần molypden trong inox 316 dao động từ 2-3% giúp tăng khả năng chống ăn mòn, đặc biệt là trong các dung dịch ion chloride. Ngoài ra, loại thép này còn chống chịu tốt trong các môi trường axit như sunfuric, sulfat, formic, acetic, và kiềm clorua.

Inox 316L

Phiên bản này có lượng carbon thấp hơn so với inox 316 tiêu chuẩn, nhưng các đặc tính cơ bản vẫn tương tự. Hàm lượng carbon thấp giúp hạn chế sự kết tủa carbon tại các mối hàn, khiến inox 316L trở thành lựa chọn lý tưởng cho việc hàn và cắt đảm bảo khả năng chống ăn mòn cao.

Inox 316H

Được thiết kế cho môi trường nhiệt độ cao, inox 316H có hàm lượng carbon cao hơn và thường được sử dụng trong các ngành công nghiệp yêu cầu khả năng chịu nhiệt và độ bền cao.

Inox 316Ti

Inox 316Ti chứa một lượng nhỏ titan (khoảng 0,5%) giúp ổn định cấu trúc ở nhiệt độ trên 800°C. Yếu tố giúp ngăn chặn mưa cacbua ở ranh giới hạt, bảo vệ kim loại khỏi sự ăn mòn. Inox 316Ti cũng duy trì các tính chất cơ học tương tự như inox 316 tiêu chuẩn ngay cả trong môi trường nhiệt độ cao.

Inox 316 đa dạng với rất nhiều loại khác nhau
Inox 316 đa dạng với rất nhiều loại khác nhau

Inox 316 có đặc tính nổi bật như thế nào? 

Thành phần inox 316 đặc biệt nên chất liệu này sở hữu rất nhiều đặc tính nổi bật. Đặc tính nổi bật như khả năng gia công, gia công nguội, gia công nhiệt, hàn, khả năng chịu nhiệt và khả năng chống ăn mòn. 

Gia công tạo hình

Inox 316 dễ gia công so với nhiều loại thép khác nên thường được sử dụng cho các vật dụng lớn thay vì chi tiết nhỏ. Khi gia công, xưởng sản xuất thường dùng các dụng cụ chuyên dụng đã được làm sạch và mài bén để tránh ô nhiễm kim loại.

Gia công nguội

Inox 316 dễ dàng cắt xẻ, gia công chấn hoặc dập vuốt sâu. Sau khi gia công nguội, bề mặt cần phải xử lý nhiệt để giảm căng thẳng trong cấu trúc tinh thể, đồng thời tăng độ bền và độ cứng.

Gia công nhiệt

Inox 316 có thể được xử lý nhiệt trong khoảng nhiệt độ từ 1149°C đến 1260°C. Sau khi xử lý nhiệt, vật dụng được ủ để duy trì khả năng chống ăn mòn.

Inox 316 rất dễ dàng trong việc gia công và tạo hình
Inox 316 rất dễ dàng trong việc gia công và tạo hình

Hàn

Inox 316 có khả năng hàn tuyệt vời trong trường hợp không có chất hàn bù. Các dụng cụ hàn loại thép không gỉ này cần tương thích với inox 316 và 316L. Sau khi hàn, thợ nên thực hiện ủ để đảm bảo khả năng chống gỉ. 

Khả năng chịu nhiệt

Inox 316 chống oxy hóa tốt trong khoảng nhiệt độ từ 870°C đến 925°C khi sử dụng không liên tục. Trong khoảng nhiệt từ 425°C đến 860°C, chất liệu an toàn khi sử dụng, nhưng không nên dùng trong môi trường nhiệt khô ở mức cao.

Khả năng chống ăn mòn

Inox 316 có khả năng chống ăn mòn vượt trội trong môi trường không khí và dung dịch có tính ăn mòn cao. Ở mức nhiệt 60°C trong môi trường clorua, chất liệu có thể chịu đựng nồng độ ăn mòn lên đến 1000mg/L. Ở nhiệt độ dưới 60°C, nồng độ ăn mòn giảm xuống khoảng 500mg/L.

Thành phần inox 316 được cấu tạo vô cùng nổi bật giúp chất liệu này sở hữu nhiều yếu tố vượt trội. Với những thông tin chia sẻ về inox 316 mong muốn mang đến cho bạn đọc nhiều điều hữu ích. Bạn nên tham khảo để biết cách sử dụng chất liệu inox phù hợp để gia công vật dụng thực tế.

Inox
Phạm Nguyên
Sản phẩm mẫu mã hiện đại và đa dạng

Danh Mục Sản Phẩm